逐节对照
- Kinh Thánh Hiện Đại - vì Đê-ma ham mê đời này, bỏ ta đi Tê-sa-lô-ni-ca rồi. Cơ-ra-sen qua xứ Ga-la-ti và Tích lên phục vụ tại Nam tư.
- 新标点和合本 - 因为底马贪爱现今的世界,就离弃我往帖撒罗尼迦去了;革勒士往加拉太去;提多往挞马太去;
- 和合本2010(上帝版-简体) - 因为底马贪爱现今的世界,已经离弃我,往帖撒罗尼迦去了;革勒士往加拉太去;提多往挞马太去;
- 和合本2010(神版-简体) - 因为底马贪爱现今的世界,已经离弃我,往帖撒罗尼迦去了;革勒士往加拉太去;提多往挞马太去;
- 当代译本 - 因为底马贪爱世界,离弃我跑到帖撒罗尼迦去了。革勒士去了加拉太,提多去了挞马太,
- 圣经新译本 - 因为底马贪爱现今的世界,就离弃我到帖撒罗尼迦去了。革勒士去了加拉太,提多去了达马太。
- 中文标准译本 - 因为迪马斯爱上了现今的世代,就离弃我到帖撒罗尼迦去了;克勒斯克到加拉太 去,提多到达尔马提亚去了,
- 现代标点和合本 - 因为底马贪爱现今的世界,就离弃我往帖撒罗尼迦去了;革勒士往加拉太去,提多往挞马太去;
- 和合本(拼音版) - 因为底马贪爱现今的世界,就离弃我往帖撒罗尼迦去了,革勒士往加拉太去,提多往挞马太去,
- New International Version - for Demas, because he loved this world, has deserted me and has gone to Thessalonica. Crescens has gone to Galatia, and Titus to Dalmatia.
- New International Reader's Version - Demas has deserted me. He has gone to Thessalonica. He left me because he loved this world. Crescens has gone to Galatia. Titus has gone to Dalmatia.
- English Standard Version - For Demas, in love with this present world, has deserted me and gone to Thessalonica. Crescens has gone to Galatia, Titus to Dalmatia.
- New Living Translation - Demas has deserted me because he loves the things of this life and has gone to Thessalonica. Crescens has gone to Galatia, and Titus has gone to Dalmatia.
- Christian Standard Bible - because Demas has deserted me, since he loved this present world, and has gone to Thessalonica. Crescens has gone to Galatia, Titus to Dalmatia.
- New American Standard Bible - for Demas, having loved this present world, has deserted me and gone to Thessalonica; Crescens has gone to Galatia, Titus to Dalmatia.
- New King James Version - for Demas has forsaken me, having loved this present world, and has departed for Thessalonica—Crescens for Galatia, Titus for Dalmatia.
- Amplified Bible - for Demas, having loved [the pleasures of] this present world, has deserted me and gone to Thessalonica; Crescens has gone to Galatia, Titus to Dalmatia.
- American Standard Version - for Demas forsook me, having loved this present world, and went to Thessalonica; Crescens to Galatia, Titus to Dalmatia.
- King James Version - For Demas hath forsaken me, having loved this present world, and is departed unto Thessalonica; Crescens to Galatia, Titus unto Dalmatia.
- New English Translation - For Demas deserted me, since he loved the present age, and he went to Thessalonica. Crescens went to Galatia and Titus to Dalmatia.
- World English Bible - for Demas left me, having loved this present world, and went to Thessalonica; Crescens to Galatia; and Titus to Dalmatia.
- 新標點和合本 - 因為底馬貪愛現今的世界,就離棄我往帖撒羅尼迦去了;革勒士往加拉太去;提多往撻馬太去;
- 和合本2010(上帝版-繁體) - 因為底馬貪愛現今的世界,已經離棄我,往帖撒羅尼迦去了;革勒士往加拉太去;提多往撻馬太去;
- 和合本2010(神版-繁體) - 因為底馬貪愛現今的世界,已經離棄我,往帖撒羅尼迦去了;革勒士往加拉太去;提多往撻馬太去;
- 當代譯本 - 因為底馬貪愛世界,離棄我跑到帖撒羅尼迦去了。革勒士去了加拉太,提多去了撻馬太,
- 聖經新譯本 - 因為底馬貪愛現今的世界,就離棄我到帖撒羅尼迦去了。革勒士去了加拉太,提多去了達馬太。
- 呂振中譯本 - 因為 底馬 貪愛現今世,撇棄了我,往 帖撒羅尼迦 去, 革勒士 往 加拉太 去, 提多 往 撻馬太 去,
- 中文標準譯本 - 因為迪馬斯愛上了現今的世代,就離棄我到帖撒羅尼迦去了;克勒斯克到加拉太 去,提多到達爾馬提亞去了,
- 現代標點和合本 - 因為底馬貪愛現今的世界,就離棄我往帖撒羅尼迦去了;革勒士往加拉太去,提多往撻馬太去;
- 文理和合譯本 - 蓋底馬慕斯世而棄我、往帖撒羅尼迦、革勒士往加拉太、提多往撻馬太、
- 文理委辦譯本 - 底馬溺於世故而遺我、彼往帖撒羅尼迦、革勒士適加拉太、提多至撻馬太、
- 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 底瑪 慕悅此世、因而離我、往 帖撒羅尼加 、 革勒先 往 加拉太 、 提多 往 達瑪太 、
- 吳經熊文理聖詠與新經全集 - 代馬士 不能忘情於斯世、已離我而赴 德颯洛尼 矣。 格肋森 則往 加拉西亞 、 提多 亦赴 達爾馬西亞 。
- Nueva Versión Internacional - pues Demas, por amor a este mundo, me ha abandonado y se ha ido a Tesalónica. Crescente se ha ido a Galacia y Tito a Dalmacia.
- 현대인의 성경 - 데마는 이 세상을 사랑하여 나를 버리고 데살로니가로 갔으며 그레스게는 갈라디아로 갔고 디도는 달마디아로 갔으며
- Новый Русский Перевод - потому что Димас оставил меня. Он предпочел блага этого мира и ушел в Фессалонику; Крискент ушел в Галатию, а Тит – в Далматию.
- Восточный перевод - потому что Димас оставил меня. Он предпочёл блага этого мира и ушёл в Фессалоники; Крейск ушёл в Галатию, а Тит – в Далматию. Со мной остался один лишь Лука.
- Восточный перевод, версия с «Аллахом» - потому что Димас оставил меня. Он предпочёл блага этого мира и ушёл в Фессалоники; Крейск ушёл в Галатию, а Тит – в Далматию. Со мной остался один лишь Лука.
- Восточный перевод, версия для Таджикистана - потому что Димас оставил меня. Он предпочёл блага этого мира и ушёл в Фессалоники; Крейск ушёл в Галатию, а Тит – в Далматию. Со мной остался один лишь Луко.
- La Bible du Semeur 2015 - Car Démas m’a abandonné : il a aimé le monde présent et il est parti pour Thessalonique. Crescens s’est rendu en Galatie , Tite en Dalmatie .
- リビングバイブル - デマスはこの世の楽しみに心を奪われ、私を捨て、テサロニケに行ってしまいました。クレスケンスはガラテヤへ、テトスはダルマテヤへ出かけ、私のもとに残ったのはルカだけです。こちらへは、マルコも連れて来てください。彼に頼みたいことがあるのです。
- Nestle Aland 28 - Δημᾶς γάρ με ἐγκατέλιπεν ἀγαπήσας τὸν νῦν αἰῶνα καὶ ἐπορεύθη εἰς Θεσσαλονίκην, Κρήσκης εἰς Γαλατίαν, Τίτος εἰς Δαλματίαν·
- unfoldingWord® Greek New Testament - Δημᾶς γάρ με ἐγκατέλιπεν, ἀγαπήσας τὸν νῦν αἰῶνα, καὶ ἐπορεύθη εἰς Θεσσαλονίκην, Κρήσκης εἰς Γαλατίαν, Τίτος εἰς Δαλματίαν;
- Nova Versão Internacional - pois Demas, amando este mundo, abandonou-me e foi para Tessalônica. Crescente foi para a Galácia e Tito para a Dalmácia.
- Hoffnung für alle - Demas hat mich im Stich gelassen und ist nach Thessalonich gereist, weil ihm die Dinge dieser Welt wichtiger waren. Kreszens ist in Galatien und Titus in Dalmatien.
- พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - เพราะเดมาสได้ทิ้งข้าพเจ้าไปยังเมืองเธสะโลนิกาแล้วเนื่องจากเขาได้รักโลกนี้ เครสเซนส์ได้ไปยังแคว้นกาลาเทีย และทิตัสได้ไปยังเมืองดาลมาเทีย
- พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - เพราะว่าเดมาสผู้หลงรักโลกปัจจุบันได้ละทิ้งข้าพเจ้าไปยังเมืองเธสะโลนิกา เครสเซนส์ได้ไปยังแคว้นกาลาเทีย ทิตัสได้ไปยังแคว้นดาลมาเทีย
交叉引用
- 1 Ti-mô-thê 6:10 - Vì lòng ham mê tiền bạc là căn nguyên của mọi tội ác. Có những người vì tham tiền mà mất đức tin, chịu bao nhiêu phiền muộn, khổ đau.
- Công Vụ Các Sứ Đồ 13:13 - Phao-lô và các bạn từ Pa-phô xuống tàu đi Bẹt-ga, xứ Bam-phi-ly, còn Giăng Mác rời họ trở về Giê-ru-sa-lem.
- Lu-ca 9:61 - Cũng có người trả lời: “Thưa Chúa, con sẽ theo Chúa, nhưng trước hết xin để con về từ giã gia đình con.”
- Lu-ca 9:62 - Nhưng Chúa Giê-xu phán với người ấy: “Ai xao lãng công tác Ta ủy thác, đã đặt tay cầm cày còn ngoảnh nhìn lại phía sau, là người không xứng hợp với Nước của Đức Chúa Trời.”
- Công Vụ Các Sứ Đồ 15:38 - Nhưng Phao-lô không đồng ý, vì trong chuyến trước, khi đến Bam-phi-ly, Mác đã bỏ cuộc về quê.
- Lu-ca 16:13 - Không ai có thể làm tôi hai chủ, vì sẽ ghét chủ này yêu chủ kia, trọng chủ này, khinh chủ khác. Các con không thể phụng sự cả Đức Chúa Trời lẫn Tiền Tài.”
- Công Vụ Các Sứ Đồ 17:13 - Nhưng người Do Thái ở Tê-sa-lô-ni-ca nghe tin Phao-lô đang truyền bá Đạo Chúa tại Bê-rê, liền đến sách động quần chúng gây rối loạn.
- Ga-la-ti 2:1 - Mười bốn năm sau, tôi lại lên Giê-ru-sa-lem với Ba-na-ba và Tích.
- Ga-la-ti 2:2 - Vâng theo lời Chúa chỉ bảo, tôi về Giê-ru-sa-lem gặp riêng các lãnh đạo Hội Thánh, trình bày Phúc Âm tôi đã truyền giảng cho Dân Ngoại, để họ biết rõ công việc của tôi trước nay là đúng và hữu ích.
- Ga-la-ti 2:3 - Họ cũng không buộc Tích—một người Hy Lạp cùng đi với tôi—phải chịu cắt bì.
- Phi-líp 2:21 - Những người khác còn bận tâm về các việc riêng tư, không lưu ý đến công việc Chúa Cứu Thế.
- 2 Phi-e-rơ 2:15 - Họ đã bỏ đường ngay để đi vào nẻo tà, như Ba-la-am, con trai Bê-ô, đã vì tham tiền mà làm việc phi nghĩa.
- Ma-thi-ơ 26:56 - Nhưng mọi việc xảy ra đây đều làm ứng nghiệm lời các nhà tiên tri trong Thánh Kinh.” Khi ấy, tất cả các môn đệ đều bỏ Ngài và chạy.
- 2 Cô-rinh-tô 8:6 - Vậy chúng tôi khuyên Tích tiếp tục khích lệ anh chị em hoàn thành công việc từ thiện này, như đã khích lệ từ trước.
- Công Vụ Các Sứ Đồ 18:23 - Về An-ti-ốt một thời gian, Phao-lô lại lên đường truyền giáo, lần lượt thăm viếng khắp tỉnh Ga-la-ti và Phi-ri-gi, giúp các tín hữu thêm vững mạnh trong Chúa.
- Lu-ca 14:33 - Cũng vậy, nếu anh chị em không bỏ hết mọi điều mình có, anh chị em không thể làm môn đệ Ta.
- Ga-la-ti 1:2 - Cùng tất cả anh chị em đang ở với tôi, kính gửi các Hội Thánh miền Ga-la-ti.
- Lu-ca 17:32 - Phải nhớ bài học của vợ Lót!
- 2 Cô-rinh-tô 8:16 - Cảm tạ Đức Chúa Trời đã cho Tích nhiệt thành giúp đỡ anh chị em như tôi.
- Công Vụ Các Sứ Đồ 17:11 - Người Bê-rê có tinh thần cởi mở hơn người Tê-sa-lô-ni-ca, vui lòng nghe Đạo Chúa, hằng ngày nghiên cứu Thánh kinh để kiểm chứng lời giảng của Phao-lô và Si-la có đúng không.
- 1 Ti-mô-thê 6:17 - Con hãy khuyên bảo người giàu có ở đời này: Đừng kiêu ngạo và tin tưởng nơi tiền của không bền lâu, nhưng phải đặt hy vọng nơi Đức Chúa Trời, Đấng rộng rãi ban mọi vật cho chúng ta được hưởng.
- 1 Giăng 5:4 - vì mỗi con cái Đức Chúa Trời đều có thể nhờ đức tin mà chiến thắng tội lỗi, tham dục của thế gian.
- 1 Giăng 5:5 - Ai có thể chiến thắng thế gian, ngoài những người tin Chúa Giê-xu là Con Đức Chúa Trời?
- Lu-ca 14:26 - “Ai theo Ta mà không yêu Ta hơn cha mẹ, vợ con, anh em, chị em, và hơn cả tính mạng mình, thì không thể làm môn đệ Ta.
- Lu-ca 14:27 - Ai không vác cây thập tự mình theo Ta cũng không thể làm môn đệ Ta.
- 2 Ti-mô-thê 4:16 - Khi ta ra tòa lần thứ nhất, chẳng có ai bênh vực, mọi người đều bỏ rơi ta. Xin tội ấy đừng đổ về họ.
- 2 Cô-rinh-tô 2:13 - Vì không gặp Tích, anh em yêu dấu của tôi, nên tôi chẳng an tâm, đành từ giã nơi đó, qua xứ Ma-xê-đoan.
- Cô-lô-se 4:14 - Lu-ca, y sĩ thân yêu và Đê-ma gửi lời chào anh chị em.
- Cô-lô-se 4:15 - Xin cho tôi kính lời thăm các anh chị em tín hữu ở Lao-đi-xê và chị Ninh-pha cùng Hội Thánh họp tại nhà chị.
- Tích 1:4 - Mến gửi Tích, con thật của ta trong đức tin. Cầu xin Đức Chúa Trời là Cha, và Chúa Cứu Thế Giê-xu, Cứu Chúa của chúng ta, ban ơn phước và bình an cho con.
- Công Vụ Các Sứ Đồ 17:1 - Phao-lô và Si-la đi qua Am-phi-bô-li và A-bô-lô-ni rồi đến Tê-sa-lô-ni-ca. Tại đây có một hội đường Do Thái.
- 2 Cô-rinh-tô 7:6 - Nhưng Đức Chúa Trời, Đấng khích lệ người nản lòng, đã an ủi chúng tôi, đưa Tích đến thăm chúng tôi.
- Phi-lê-môn 1:24 - Mác, A-ri-tạc, Đê-ma, và Lu-ca là các bạn đồng sự của tôi cũng xin gửi lời chào thăm anh.
- 2 Ti-mô-thê 1:15 - Như con biết, mọi người trong xứ Tiểu Á đều bỏ rơi ta; Phi-ghen và Hẹt-mô-ghen cũng thế.
- Công Vụ Các Sứ Đồ 16:6 - Sau đó, Phao-lô và Si-la qua các xứ Phi-ri-gi và Ga-la-ti, vì Chúa Thánh Linh không cho giảng đạo ở Tiểu Á trong thời gian ấy.