Brand Logo
  • 圣经
  • 资源
  • 计划
  • 联系我们
  • APP下载
  • 圣经
  • 搜索
  • 原文研究
  • 逐节对照
我的
跟随系统浅色深色简体中文香港繁體台灣繁體English
奉献
1:15 VCB
逐节对照
  • Kinh Thánh Hiện Đại - Ngày của Chúa Hằng Hữu đã gần, ngày hủy diệt của Đấng Toàn Năng đã đến. Ôi, ngày ấy đáng sợ biết bao!
  • 新标点和合本 - 哀哉!耶和华的日子临近了。 这日来到,好像毁灭从全能者来到。
  • 和合本2010(上帝版-简体) - 哀哉,这日子! 因为耶和华的日子临近, 好像毁灭从全能者来到。
  • 和合本2010(神版-简体) - 哀哉,这日子! 因为耶和华的日子临近, 好像毁灭从全能者来到。
  • 当代译本 - 那日可怕呀!耶和华的日子近了, 那是全能者施行毁灭的日子。
  • 圣经新译本 - 哀哉那日! 因为耶和华的日子临近了; 那日来到,好像毁灭从全能者临到一样。
  • 中文标准译本 - 哀哉那日子! 因为耶和华的日子临近了; 那日子来到,像毁灭从全能者那里来到。
  • 现代标点和合本 - 哀哉,耶和华的日子临近了! 这日来到,好像毁灭从全能者来到。
  • 和合本(拼音版) - 哀哉,耶和华的日子临近了! 这日来到,好像毁灭从全能者来到。
  • New International Version - Alas for that day! For the day of the Lord is near; it will come like destruction from the Almighty.
  • New International Reader's Version - The day of the Lord is near. How sad it will be on that day! The Mighty One is coming to destroy you.
  • English Standard Version - Alas for the day! For the day of the Lord is near, and as destruction from the Almighty it comes.
  • New Living Translation - The day of the Lord is near, the day when destruction comes from the Almighty. How terrible that day will be!
  • The Message - What a day! Doomsday! God’s Judgment Day has come. The Strong God has arrived. This is serious business! Food is just a memory at our tables, as are joy and singing from God’s Sanctuary. The seeds in the field are dead, barns deserted, Grain silos abandoned. Who needs them? The crops have failed! The farm animals groan—oh, how they groan! The cattle mill around. There’s nothing for them to eat. Not even the sheep find anything.
  • Christian Standard Bible - Woe because of that day! For the day of the Lord is near and will come as devastation from the Almighty.
  • New American Standard Bible - Woe for the day! For the day of the Lord is near, And it will come as destruction from the Almighty.
  • New King James Version - Alas for the day! For the day of the Lord is at hand; It shall come as destruction from the Almighty.
  • Amplified Bible - Alas for the day! For the [judgment] day of the Lord is at hand, And it will come [upon the nation] as a destruction from the Almighty.
  • American Standard Version - Alas for the day! for the day of Jehovah is at hand, and as destruction from the Almighty shall it come.
  • King James Version - Alas for the day! for the day of the Lord is at hand, and as a destruction from the Almighty shall it come.
  • New English Translation - How awful that day will be! For the day of the Lord is near; it will come as destruction from the Divine Destroyer.
  • World English Bible - Alas for the day! For the day of Yahweh is at hand, and it will come as destruction from the Almighty.
  • 新標點和合本 - 哀哉!耶和華的日子臨近了。 這日來到,好像毀滅從全能者來到。
  • 和合本2010(上帝版-繁體) - 哀哉,這日子! 因為耶和華的日子臨近, 好像毀滅從全能者來到。
  • 和合本2010(神版-繁體) - 哀哉,這日子! 因為耶和華的日子臨近, 好像毀滅從全能者來到。
  • 當代譯本 - 那日可怕呀!耶和華的日子近了, 那是全能者施行毀滅的日子。
  • 聖經新譯本 - 哀哉那日! 因為耶和華的日子臨近了; 那日來到,好像毀滅從全能者臨到一樣。
  • 呂振中譯本 - 有禍啊那日! 因為永恆主的日子臨近了, 就像毁滅出於毁滅 者。
  • 中文標準譯本 - 哀哉那日子! 因為耶和華的日子臨近了; 那日子來到,像毀滅從全能者那裡來到。
  • 現代標點和合本 - 哀哉,耶和華的日子臨近了! 這日來到,好像毀滅從全能者來到。
  • 文理和合譯本 - 哀哉其日、耶和華之日伊邇、必如殲滅自全能者而來、
  • 文理委辦譯本 - 嗚呼哀哉、耶和華降災、其日伊邇、全能之主、殲滅是邦、
  • 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 哀哉、主降災之日伊邇、禍患由全能之主、倏然而至、
  • Nueva Versión Internacional - ¡Ay de aquel día, el día del Señor, que ya se aproxima! Vendrá como devastación de parte del Todopoderoso.
  • 현대인의 성경 - 아, 무서운 날이여! 여호와의 날이 가까웠으니 전능자가 보내실 파멸의 날이다.
  • Новый Русский Перевод - О, этот день! Близок день Господень, придет он подобно разрушению от Всемогущего.
  • Восточный перевод - О, этот день! Близок день Вечного, несёт он разрушение от Всемогущего.
  • Восточный перевод, версия с «Аллахом» - О, этот день! Близок день Вечного, несёт он разрушение от Всемогущего.
  • Восточный перевод, версия для Таджикистана - О, этот день! Близок день Вечного, несёт он разрушение от Всемогущего.
  • La Bible du Semeur 2015 - Hélas, quel jour ! Le jour de l’Eternel approche ! Comme un fléau dévastateur ╵déchaîné par le Tout-Puissant, ╵il va venir.
  • リビングバイブル - ああ、恐ろしい刑罰の日がこようとしている。 全能のお方からの破壊がすぐそこまできている。
  • Nova Versão Internacional - Ah! Aquele dia! Sim, o dia do Senhor está próximo; como destruição poderosa da parte do Todo-poderoso, ele virá.
  • Hoffnung für alle - Ein Tag des Schreckens wartet auf uns! Denn jetzt naht der Gerichtstag des Herrn! Der Allmächtige kommt, um uns ins Verderben zu stürzen.
  • พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - ช่างเป็นวันที่น่ากลัวยิ่งนัก! เพราะวันขององค์พระผู้เป็นเจ้าใกล้เข้ามาแล้ว จะมาเหมือนหายนะจากองค์ทรงฤทธิ์
  • พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - วิบัติ​ใน​วัน​นั้น เพราะ​วัน​ของ​พระ​ผู้​เป็น​เจ้า​ใกล้​เข้า​มา​แล้ว วัน​นั้น​จะ​มา​เหมือน​กับ​ความ​พินาศ จาก​องค์​ผู้​กอปร​ด้วย​มหิทธานุภาพ
交叉引用
  • Ê-xê-chi-ên 12:22 - “Hỡi con người, con có nghe trong Ít-ra-ên có câu tục ngữ: ‘Thời gian trôi qua, lời tiên tri cũng chẳng ứng nghiệm.’
  • Ê-xê-chi-ên 12:23 - Hãy nói với dân chúng: ‘Đây là điều Chúa Hằng Hữu Chí Cao phán: Ta sẽ phá bỏ câu tục ngữ này, và ngươi sẽ không nhắc đến nó nữa.’ Bây giờ, Ta sẽ ban cho chúng câu tục ngữ mới thế cho câu tục ngữ cũ: ‘Những ngày sắp đến mọi lời tiên tri đều được ứng nghiệm!’
  • Ê-xê-chi-ên 12:24 - Sẽ không còn những khải tượng giả dối và ước đoán sai lầm trong Ít-ra-ên nữa.
  • Ê-xê-chi-ên 12:25 - Vì Ta là Chúa Hằng Hữu! Nếu Ta phán thì lời Ta phán sẽ được thực hiện. Sẽ không còn trì hoãn nữa. Hỡi dân tộc phản loạn, trong đời các ngươi, Ta sẽ dạy và thực hiện điều Ta nói. Ta, Chúa Hằng Hữu Chí Cao, phán vậy!”
  • Ê-xê-chi-ên 12:26 - Rồi Chúa Hằng Hữu ban sứ điệp này cho tôi:
  • Ê-xê-chi-ên 12:27 - “Hỡi con người, dân tộc Ít-ra-ên nói: ‘Ông ấy nói về tương lai xa xôi lắm. Khải tượng của ông ấy còn lâu mới thành sự thật.’
  • Ê-xê-chi-ên 12:28 - Vì thế, hãy nói với chúng: ‘Đây là điều Chúa Hằng Hữu Chí Cao phán: Không còn trì hoãn nữa! Ta sẽ thực hiện mọi lời Ta đã phán. Ta, Chúa Hằng Hữu Chí Cao, phán vậy!’”
  • Khải Huyền 6:17 - Vì ngày đoán phạt lớn của Ngài đã đến, còn ai đứng nổi?”
  • Giô-ên 2:1 - Hãy thổi kèn trong Si-ôn! Hãy báo động trên Núi Thánh Ta! Toàn dân hãy run sợ vì ngày đoán phạt của Chúa Hằng Hữu đang giáng trên chúng ta.
  • Giô-ên 2:2 - Đó là ngày tối tăm mù mịt, ngày mây đen dày đặc bao trùm. Thình lình, như bình minh tỏa khắp các núi đồi, một đạo quân thật đông đảo xuất hiện. Xưa nay chưa từng có và các đời sau cũng chẳng bao giờ có nữa.
  • Gia-cơ 5:9 - Anh chị em đừng phàn nàn trách móc lẫn nhau, chính anh chị em cũng không thoát khỏi lỗi lầm đáng trách. Kìa, vị Thẩm Phán tối cao sắp bước vào tòa xét xử.
  • Lu-ca 19:41 - Khi gần đến Giê-ru-sa-lem, vừa trông thấy thành phía trước, Chúa bắt đầu khóc:
  • Lu-ca 19:42 - “Ngày nay Giê-ru-sa-lem đã biết cơ hội hưởng thái bình đang ở trong tầm tay mà không chịu nắm lấy!
  • Lu-ca 19:43 - Rồi đây quân thù sẽ đến đắp lũy, bao vây, phong tỏa.
  • Lu-ca 19:44 - Họ san bằng thành quách, tiêu diệt dân chúng và con cái trong thành. Quân thù ngươi sẽ không để lại một viên đá nào ở đây, vì thành phố này đã khước từ cơ hội cứu rỗi dành cho mình.”
  • Thi Thiên 37:13 - Nhưng Chúa cười nhạo chúng, vì Ngài biết ngày tàn chúng đã gần.
  • A-mốt 5:16 - Vì thế, đây là điều mà Chúa, Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời Vạn Quân, phán: “Khắp các quảng trường sẽ vang tiếng than khóc, và trên mỗi đường phố sẽ nghe tiếng thở than. Hãy gọi các nông dân đến khóc với các ngươi, và mời những người khóc mướn đến than vãn.
  • A-mốt 5:17 - Trong mọi vườn nho sẽ vang tiếng ai ca, vì Ta sẽ đến trừng phạt các ngươi,” Chúa Hằng Hữu phán vậy.
  • A-mốt 5:18 - Khốn cho các ngươi là những kẻ nói: “Mong ngày của Chúa Hằng Hữu là đây!” Các ngươi không biết các ngươi đang trông gì? Ngày của Chúa là ngày tối tăm, không có ánh sáng.
  • Giê-rê-mi 30:7 - Không có ngày nào khủng khiếp như vậy. Đó là ngày rối loạn cho Ít-ra-ên dân Ta. Tuy nhiên, cuối cùng họ sẽ được giải cứu!”
  • Giô-ên 2:11 - Chúa Hằng Hữu đứng trước đạo quân. Ngài hô vang truyền lệnh xuất quân. Đây là một đội quân hùng mạnh, và chúng nghe theo lệnh Ngài. Ngày của Chúa Hằng Hữu thật vĩ đại và vô cùng kinh khiếp. Ai có thể chịu đựng nổi?
  • Ê-xê-chi-ên 7:2 - “Hỡi con người, đây là điều Chúa Hằng Hữu Chí Cao phán về đất Ít-ra-ên: Sự tận cùng đã đến! Bất cứ nơi nào ngươi thấy— đông, tây, bắc, hay nam— đất nước ngươi đã chấm dứt
  • Ê-xê-chi-ên 7:3 - Hy vọng không còn tồn tại, vì Ta sẽ trút đổ cơn giận Ta lên ngươi. Ta sẽ đoán phạt ngươi về mọi điều gớm ghiếc mà ngươi đã làm.
  • Ê-xê-chi-ên 7:4 - Ta sẽ quay mặt và chẳng chút tiếc thương. Ta sẽ báo trả những việc gớm ghiếc ngươi đã làm. Lúc đó ngươi sẽ biết Ta là Chúa Hằng Hữu.
  • Ê-xê-chi-ên 7:5 - Chúa Hằng Hữu Chí Cao phán: Tai họa tiếp nối tai họa sẽ liên tục đến với ngươi!
  • Ê-xê-chi-ên 7:6 - Hồi kết cuộc đã đến. Kỳ cuối cùng đã đến. Sự chết cuối cùng đang chờ đợi ngươi!
  • Ê-xê-chi-ên 7:7 - Hỡi cư dân Ít-ra-ên, ngày tai họa của ngươi đã đến. Giờ đã tới; ngày hoạn nạn đã gần. Tiếng khổ não sẽ vang trên các ngọn núi, thay cho tiếng reo vui.
  • Ê-xê-chi-ên 7:8 - Ta sẽ sớm đổ cơn giận Ta lên ngươi, trút cơn giận Ta trên ngươi. Ta sẽ đoán xét ngươi theo những việc gớm ghiếc ngươi đã làm.
  • Ê-xê-chi-ên 7:9 - Ta sẽ quay mặt khỏi ngươi chẳng chút xót thương. Ta sẽ hình phạt ngươi vì những việc ghê tởm ngươi đã làm. Rồi ngươi sẽ biết Ta là Chúa Hằng Hữu, Đấng đã phạt ngươi.
  • Ê-xê-chi-ên 7:10 - Ngày phán xét đã tới, nỗi bất hạnh đang chờ ngươi! Sự gian ác và kiêu ngạo của loài người đã trổ đầy hoa.
  • Ê-xê-chi-ên 7:11 - Sự cường bạo dâng cao thành cây gậy để trừng phạt kẻ ác. Không một người gian ác và kiêu căng nào còn tồn tại. Tất cả của cải và sự giàu sang đều sẽ bị quét sạch.
  • Ê-xê-chi-ên 7:12 - Phải, giờ đã tới; ngày đã gần! Người mua chớ vui, người bán chớ buồn, vì tất cả các ngươi sẽ ngã gục dưới cơn giận khủng khiếp của Ta.
  • Sô-phô-ni 1:14 - “Ngày vĩ đại của Chúa Hằng Hữu gần rồi, gần lắm. Ngày ấy đến rất nhanh. Nghe kìa! Tiếng kêu khóc trong ngày của Chúa thật cay đắng, với tiếng la hét của chiến sĩ.
  • Sô-phô-ni 1:15 - Đó là ngày thịnh nộ của Chúa Hằng Hữu, ngày hoạn nạn và khốn cùng, ngày hủy phá và điêu tàn, ngày tối tăm và buồn thảm, ngày mây mù và bóng tối âm u,
  • Sô-phô-ni 1:16 - đó là ngày tiếng kèn và tiếng hô tấn công. Đổ sập các thành kiên cố và tháp canh cao vút!
  • Sô-phô-ni 1:17 - Ta sẽ đem đến cho loài người sự khốn khổ. Chúng sẽ đi như người mù, vì phạm tội chống lại Chúa Hằng Hữu. Máu chúng sẽ đổ ra như bụi và thân thể chúng sẽ thối rữa trên đất.”
  • Sô-phô-ni 1:18 - Cả đến bạc và vàng của chúng cũng không thể giải cứu chúng trong ngày thịnh nộ của Chúa Hằng Hữu. Cả thế giới sẽ bị thiêu rụi trong lửa ghen ấy, vì Ngài sẽ diệt sạch mọi người trên đất rất bất ngờ.
  • Giô-ên 2:31 - Mặt trời sẽ trở nên tối đen, mặt trăng đỏ như máu trước khi ngày trọng đại và kinh khiếp của Chúa Hằng Hữu đến.
  • Y-sai 13:6 - Hãy than khóc, vì ngày của Chúa Hằng Hữu gần đến— là thời gian hủy diệt của Đấng Toàn Năng.
  • Y-sai 13:7 - Vì thế, mọi tay đều yếu đuối. Mọi lòng đều tan chảy,
  • Y-sai 13:8 - và người ta đều kinh hoàng. Đau đớn quặn thắt cầm giữ họ, như người đàn bà trong cơn chuyển dạ. Họ sửng sốt nhìn nhau, mặt họ đỏ như ngọn lửa.
  • Y-sai 13:9 - Nhìn kìa, ngày của Chúa Hằng Hữu đang đến— là ngày khủng khiếp của cơn thịnh nộ và giận dữ mãnh liệt của Ngài. Đất sẽ bị làm cho hoang vu, và tất cả tội nhân sẽ bị hủy diệt.
逐节对照交叉引用
  • Kinh Thánh Hiện Đại - Ngày của Chúa Hằng Hữu đã gần, ngày hủy diệt của Đấng Toàn Năng đã đến. Ôi, ngày ấy đáng sợ biết bao!
  • 新标点和合本 - 哀哉!耶和华的日子临近了。 这日来到,好像毁灭从全能者来到。
  • 和合本2010(上帝版-简体) - 哀哉,这日子! 因为耶和华的日子临近, 好像毁灭从全能者来到。
  • 和合本2010(神版-简体) - 哀哉,这日子! 因为耶和华的日子临近, 好像毁灭从全能者来到。
  • 当代译本 - 那日可怕呀!耶和华的日子近了, 那是全能者施行毁灭的日子。
  • 圣经新译本 - 哀哉那日! 因为耶和华的日子临近了; 那日来到,好像毁灭从全能者临到一样。
  • 中文标准译本 - 哀哉那日子! 因为耶和华的日子临近了; 那日子来到,像毁灭从全能者那里来到。
  • 现代标点和合本 - 哀哉,耶和华的日子临近了! 这日来到,好像毁灭从全能者来到。
  • 和合本(拼音版) - 哀哉,耶和华的日子临近了! 这日来到,好像毁灭从全能者来到。
  • New International Version - Alas for that day! For the day of the Lord is near; it will come like destruction from the Almighty.
  • New International Reader's Version - The day of the Lord is near. How sad it will be on that day! The Mighty One is coming to destroy you.
  • English Standard Version - Alas for the day! For the day of the Lord is near, and as destruction from the Almighty it comes.
  • New Living Translation - The day of the Lord is near, the day when destruction comes from the Almighty. How terrible that day will be!
  • The Message - What a day! Doomsday! God’s Judgment Day has come. The Strong God has arrived. This is serious business! Food is just a memory at our tables, as are joy and singing from God’s Sanctuary. The seeds in the field are dead, barns deserted, Grain silos abandoned. Who needs them? The crops have failed! The farm animals groan—oh, how they groan! The cattle mill around. There’s nothing for them to eat. Not even the sheep find anything.
  • Christian Standard Bible - Woe because of that day! For the day of the Lord is near and will come as devastation from the Almighty.
  • New American Standard Bible - Woe for the day! For the day of the Lord is near, And it will come as destruction from the Almighty.
  • New King James Version - Alas for the day! For the day of the Lord is at hand; It shall come as destruction from the Almighty.
  • Amplified Bible - Alas for the day! For the [judgment] day of the Lord is at hand, And it will come [upon the nation] as a destruction from the Almighty.
  • American Standard Version - Alas for the day! for the day of Jehovah is at hand, and as destruction from the Almighty shall it come.
  • King James Version - Alas for the day! for the day of the Lord is at hand, and as a destruction from the Almighty shall it come.
  • New English Translation - How awful that day will be! For the day of the Lord is near; it will come as destruction from the Divine Destroyer.
  • World English Bible - Alas for the day! For the day of Yahweh is at hand, and it will come as destruction from the Almighty.
  • 新標點和合本 - 哀哉!耶和華的日子臨近了。 這日來到,好像毀滅從全能者來到。
  • 和合本2010(上帝版-繁體) - 哀哉,這日子! 因為耶和華的日子臨近, 好像毀滅從全能者來到。
  • 和合本2010(神版-繁體) - 哀哉,這日子! 因為耶和華的日子臨近, 好像毀滅從全能者來到。
  • 當代譯本 - 那日可怕呀!耶和華的日子近了, 那是全能者施行毀滅的日子。
  • 聖經新譯本 - 哀哉那日! 因為耶和華的日子臨近了; 那日來到,好像毀滅從全能者臨到一樣。
  • 呂振中譯本 - 有禍啊那日! 因為永恆主的日子臨近了, 就像毁滅出於毁滅 者。
  • 中文標準譯本 - 哀哉那日子! 因為耶和華的日子臨近了; 那日子來到,像毀滅從全能者那裡來到。
  • 現代標點和合本 - 哀哉,耶和華的日子臨近了! 這日來到,好像毀滅從全能者來到。
  • 文理和合譯本 - 哀哉其日、耶和華之日伊邇、必如殲滅自全能者而來、
  • 文理委辦譯本 - 嗚呼哀哉、耶和華降災、其日伊邇、全能之主、殲滅是邦、
  • 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 哀哉、主降災之日伊邇、禍患由全能之主、倏然而至、
  • Nueva Versión Internacional - ¡Ay de aquel día, el día del Señor, que ya se aproxima! Vendrá como devastación de parte del Todopoderoso.
  • 현대인의 성경 - 아, 무서운 날이여! 여호와의 날이 가까웠으니 전능자가 보내실 파멸의 날이다.
  • Новый Русский Перевод - О, этот день! Близок день Господень, придет он подобно разрушению от Всемогущего.
  • Восточный перевод - О, этот день! Близок день Вечного, несёт он разрушение от Всемогущего.
  • Восточный перевод, версия с «Аллахом» - О, этот день! Близок день Вечного, несёт он разрушение от Всемогущего.
  • Восточный перевод, версия для Таджикистана - О, этот день! Близок день Вечного, несёт он разрушение от Всемогущего.
  • La Bible du Semeur 2015 - Hélas, quel jour ! Le jour de l’Eternel approche ! Comme un fléau dévastateur ╵déchaîné par le Tout-Puissant, ╵il va venir.
  • リビングバイブル - ああ、恐ろしい刑罰の日がこようとしている。 全能のお方からの破壊がすぐそこまできている。
  • Nova Versão Internacional - Ah! Aquele dia! Sim, o dia do Senhor está próximo; como destruição poderosa da parte do Todo-poderoso, ele virá.
  • Hoffnung für alle - Ein Tag des Schreckens wartet auf uns! Denn jetzt naht der Gerichtstag des Herrn! Der Allmächtige kommt, um uns ins Verderben zu stürzen.
  • พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - ช่างเป็นวันที่น่ากลัวยิ่งนัก! เพราะวันขององค์พระผู้เป็นเจ้าใกล้เข้ามาแล้ว จะมาเหมือนหายนะจากองค์ทรงฤทธิ์
  • พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - วิบัติ​ใน​วัน​นั้น เพราะ​วัน​ของ​พระ​ผู้​เป็น​เจ้า​ใกล้​เข้า​มา​แล้ว วัน​นั้น​จะ​มา​เหมือน​กับ​ความ​พินาศ จาก​องค์​ผู้​กอปร​ด้วย​มหิทธานุภาพ
  • Ê-xê-chi-ên 12:22 - “Hỡi con người, con có nghe trong Ít-ra-ên có câu tục ngữ: ‘Thời gian trôi qua, lời tiên tri cũng chẳng ứng nghiệm.’
  • Ê-xê-chi-ên 12:23 - Hãy nói với dân chúng: ‘Đây là điều Chúa Hằng Hữu Chí Cao phán: Ta sẽ phá bỏ câu tục ngữ này, và ngươi sẽ không nhắc đến nó nữa.’ Bây giờ, Ta sẽ ban cho chúng câu tục ngữ mới thế cho câu tục ngữ cũ: ‘Những ngày sắp đến mọi lời tiên tri đều được ứng nghiệm!’
  • Ê-xê-chi-ên 12:24 - Sẽ không còn những khải tượng giả dối và ước đoán sai lầm trong Ít-ra-ên nữa.
  • Ê-xê-chi-ên 12:25 - Vì Ta là Chúa Hằng Hữu! Nếu Ta phán thì lời Ta phán sẽ được thực hiện. Sẽ không còn trì hoãn nữa. Hỡi dân tộc phản loạn, trong đời các ngươi, Ta sẽ dạy và thực hiện điều Ta nói. Ta, Chúa Hằng Hữu Chí Cao, phán vậy!”
  • Ê-xê-chi-ên 12:26 - Rồi Chúa Hằng Hữu ban sứ điệp này cho tôi:
  • Ê-xê-chi-ên 12:27 - “Hỡi con người, dân tộc Ít-ra-ên nói: ‘Ông ấy nói về tương lai xa xôi lắm. Khải tượng của ông ấy còn lâu mới thành sự thật.’
  • Ê-xê-chi-ên 12:28 - Vì thế, hãy nói với chúng: ‘Đây là điều Chúa Hằng Hữu Chí Cao phán: Không còn trì hoãn nữa! Ta sẽ thực hiện mọi lời Ta đã phán. Ta, Chúa Hằng Hữu Chí Cao, phán vậy!’”
  • Khải Huyền 6:17 - Vì ngày đoán phạt lớn của Ngài đã đến, còn ai đứng nổi?”
  • Giô-ên 2:1 - Hãy thổi kèn trong Si-ôn! Hãy báo động trên Núi Thánh Ta! Toàn dân hãy run sợ vì ngày đoán phạt của Chúa Hằng Hữu đang giáng trên chúng ta.
  • Giô-ên 2:2 - Đó là ngày tối tăm mù mịt, ngày mây đen dày đặc bao trùm. Thình lình, như bình minh tỏa khắp các núi đồi, một đạo quân thật đông đảo xuất hiện. Xưa nay chưa từng có và các đời sau cũng chẳng bao giờ có nữa.
  • Gia-cơ 5:9 - Anh chị em đừng phàn nàn trách móc lẫn nhau, chính anh chị em cũng không thoát khỏi lỗi lầm đáng trách. Kìa, vị Thẩm Phán tối cao sắp bước vào tòa xét xử.
  • Lu-ca 19:41 - Khi gần đến Giê-ru-sa-lem, vừa trông thấy thành phía trước, Chúa bắt đầu khóc:
  • Lu-ca 19:42 - “Ngày nay Giê-ru-sa-lem đã biết cơ hội hưởng thái bình đang ở trong tầm tay mà không chịu nắm lấy!
  • Lu-ca 19:43 - Rồi đây quân thù sẽ đến đắp lũy, bao vây, phong tỏa.
  • Lu-ca 19:44 - Họ san bằng thành quách, tiêu diệt dân chúng và con cái trong thành. Quân thù ngươi sẽ không để lại một viên đá nào ở đây, vì thành phố này đã khước từ cơ hội cứu rỗi dành cho mình.”
  • Thi Thiên 37:13 - Nhưng Chúa cười nhạo chúng, vì Ngài biết ngày tàn chúng đã gần.
  • A-mốt 5:16 - Vì thế, đây là điều mà Chúa, Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời Vạn Quân, phán: “Khắp các quảng trường sẽ vang tiếng than khóc, và trên mỗi đường phố sẽ nghe tiếng thở than. Hãy gọi các nông dân đến khóc với các ngươi, và mời những người khóc mướn đến than vãn.
  • A-mốt 5:17 - Trong mọi vườn nho sẽ vang tiếng ai ca, vì Ta sẽ đến trừng phạt các ngươi,” Chúa Hằng Hữu phán vậy.
  • A-mốt 5:18 - Khốn cho các ngươi là những kẻ nói: “Mong ngày của Chúa Hằng Hữu là đây!” Các ngươi không biết các ngươi đang trông gì? Ngày của Chúa là ngày tối tăm, không có ánh sáng.
  • Giê-rê-mi 30:7 - Không có ngày nào khủng khiếp như vậy. Đó là ngày rối loạn cho Ít-ra-ên dân Ta. Tuy nhiên, cuối cùng họ sẽ được giải cứu!”
  • Giô-ên 2:11 - Chúa Hằng Hữu đứng trước đạo quân. Ngài hô vang truyền lệnh xuất quân. Đây là một đội quân hùng mạnh, và chúng nghe theo lệnh Ngài. Ngày của Chúa Hằng Hữu thật vĩ đại và vô cùng kinh khiếp. Ai có thể chịu đựng nổi?
  • Ê-xê-chi-ên 7:2 - “Hỡi con người, đây là điều Chúa Hằng Hữu Chí Cao phán về đất Ít-ra-ên: Sự tận cùng đã đến! Bất cứ nơi nào ngươi thấy— đông, tây, bắc, hay nam— đất nước ngươi đã chấm dứt
  • Ê-xê-chi-ên 7:3 - Hy vọng không còn tồn tại, vì Ta sẽ trút đổ cơn giận Ta lên ngươi. Ta sẽ đoán phạt ngươi về mọi điều gớm ghiếc mà ngươi đã làm.
  • Ê-xê-chi-ên 7:4 - Ta sẽ quay mặt và chẳng chút tiếc thương. Ta sẽ báo trả những việc gớm ghiếc ngươi đã làm. Lúc đó ngươi sẽ biết Ta là Chúa Hằng Hữu.
  • Ê-xê-chi-ên 7:5 - Chúa Hằng Hữu Chí Cao phán: Tai họa tiếp nối tai họa sẽ liên tục đến với ngươi!
  • Ê-xê-chi-ên 7:6 - Hồi kết cuộc đã đến. Kỳ cuối cùng đã đến. Sự chết cuối cùng đang chờ đợi ngươi!
  • Ê-xê-chi-ên 7:7 - Hỡi cư dân Ít-ra-ên, ngày tai họa của ngươi đã đến. Giờ đã tới; ngày hoạn nạn đã gần. Tiếng khổ não sẽ vang trên các ngọn núi, thay cho tiếng reo vui.
  • Ê-xê-chi-ên 7:8 - Ta sẽ sớm đổ cơn giận Ta lên ngươi, trút cơn giận Ta trên ngươi. Ta sẽ đoán xét ngươi theo những việc gớm ghiếc ngươi đã làm.
  • Ê-xê-chi-ên 7:9 - Ta sẽ quay mặt khỏi ngươi chẳng chút xót thương. Ta sẽ hình phạt ngươi vì những việc ghê tởm ngươi đã làm. Rồi ngươi sẽ biết Ta là Chúa Hằng Hữu, Đấng đã phạt ngươi.
  • Ê-xê-chi-ên 7:10 - Ngày phán xét đã tới, nỗi bất hạnh đang chờ ngươi! Sự gian ác và kiêu ngạo của loài người đã trổ đầy hoa.
  • Ê-xê-chi-ên 7:11 - Sự cường bạo dâng cao thành cây gậy để trừng phạt kẻ ác. Không một người gian ác và kiêu căng nào còn tồn tại. Tất cả của cải và sự giàu sang đều sẽ bị quét sạch.
  • Ê-xê-chi-ên 7:12 - Phải, giờ đã tới; ngày đã gần! Người mua chớ vui, người bán chớ buồn, vì tất cả các ngươi sẽ ngã gục dưới cơn giận khủng khiếp của Ta.
  • Sô-phô-ni 1:14 - “Ngày vĩ đại của Chúa Hằng Hữu gần rồi, gần lắm. Ngày ấy đến rất nhanh. Nghe kìa! Tiếng kêu khóc trong ngày của Chúa thật cay đắng, với tiếng la hét của chiến sĩ.
  • Sô-phô-ni 1:15 - Đó là ngày thịnh nộ của Chúa Hằng Hữu, ngày hoạn nạn và khốn cùng, ngày hủy phá và điêu tàn, ngày tối tăm và buồn thảm, ngày mây mù và bóng tối âm u,
  • Sô-phô-ni 1:16 - đó là ngày tiếng kèn và tiếng hô tấn công. Đổ sập các thành kiên cố và tháp canh cao vút!
  • Sô-phô-ni 1:17 - Ta sẽ đem đến cho loài người sự khốn khổ. Chúng sẽ đi như người mù, vì phạm tội chống lại Chúa Hằng Hữu. Máu chúng sẽ đổ ra như bụi và thân thể chúng sẽ thối rữa trên đất.”
  • Sô-phô-ni 1:18 - Cả đến bạc và vàng của chúng cũng không thể giải cứu chúng trong ngày thịnh nộ của Chúa Hằng Hữu. Cả thế giới sẽ bị thiêu rụi trong lửa ghen ấy, vì Ngài sẽ diệt sạch mọi người trên đất rất bất ngờ.
  • Giô-ên 2:31 - Mặt trời sẽ trở nên tối đen, mặt trăng đỏ như máu trước khi ngày trọng đại và kinh khiếp của Chúa Hằng Hữu đến.
  • Y-sai 13:6 - Hãy than khóc, vì ngày của Chúa Hằng Hữu gần đến— là thời gian hủy diệt của Đấng Toàn Năng.
  • Y-sai 13:7 - Vì thế, mọi tay đều yếu đuối. Mọi lòng đều tan chảy,
  • Y-sai 13:8 - và người ta đều kinh hoàng. Đau đớn quặn thắt cầm giữ họ, như người đàn bà trong cơn chuyển dạ. Họ sửng sốt nhìn nhau, mặt họ đỏ như ngọn lửa.
  • Y-sai 13:9 - Nhìn kìa, ngày của Chúa Hằng Hữu đang đến— là ngày khủng khiếp của cơn thịnh nộ và giận dữ mãnh liệt của Ngài. Đất sẽ bị làm cho hoang vu, và tất cả tội nhân sẽ bị hủy diệt.
圣经
资源
计划
奉献