Brand Logo
  • 圣经
  • 资源
  • 计划
  • 联系我们
  • APP下载
  • 圣经
  • 搜索
  • 原文研究
  • 逐节对照
我的
跟随系统浅色深色简体中文香港繁體台灣繁體English
奉献
23:22 VCB
逐节对照
  • Kinh Thánh Hiện Đại - Lắng tai nghe lời khuyên dạy của cha, khi mẹ yếu già, con chớ khinh khi.
  • 新标点和合本 - 你要听从生你的父亲; 你母亲老了,也不可藐视她。
  • 和合本2010(上帝版-简体) - 你要听从生你的父亲; 不可因母亲年老而轻看她。
  • 和合本2010(神版-简体) - 你要听从生你的父亲; 不可因母亲年老而轻看她。
  • 当代译本 - 要听从生养你的父亲, 不可轻视年老的母亲。
  • 圣经新译本 - 你要听从生你的父亲; 也不可因为母亲老了,就藐视她。
  • 中文标准译本 - 那生你的父亲,你当听从; 你母亲年老时,也不可藐视她 。
  • 现代标点和合本 - 你要听从生你的父亲, 你母亲老了,也不可藐视她。
  • 和合本(拼音版) - 你要听从生你的父亲, 你母亲老了,也不可藐视她。
  • New International Version - Listen to your father, who gave you life, and do not despise your mother when she is old.
  • New International Reader's Version - Listen to your father, who gave you life. Don’t hate your mother when she is old.
  • English Standard Version - Listen to your father who gave you life, and do not despise your mother when she is old.
  • New Living Translation - Listen to your father, who gave you life, and don’t despise your mother when she is old.
  • The Message - Listen with respect to the father who raised you, and when your mother grows old, don’t neglect her. Buy truth—don’t sell it for love or money; buy wisdom, buy education, buy insight. Parents rejoice when their children turn out well; wise children become proud parents. So make your father happy! Make your mother proud!
  • Christian Standard Bible - Listen to your father who gave you life, and don’t despise your mother when she is old.
  • New American Standard Bible - Listen to your father, who fathered you, And do not despise your mother when she is old.
  • New King James Version - Listen to your father who begot you, And do not despise your mother when she is old.
  • Amplified Bible - Listen to your father, who sired you, And do not despise your mother when she is old.
  • American Standard Version - Hearken unto thy father that begat thee, And despise not thy mother when she is old.
  • King James Version - Hearken unto thy father that begat thee, and despise not thy mother when she is old.
  • New English Translation - Listen to your father who begot you, and do not despise your mother when she is old.
  • World English Bible - Listen to your father who gave you life, and don’t despise your mother when she is old.
  • 新標點和合本 - 你要聽從生你的父親; 你母親老了,也不可藐視她。
  • 和合本2010(上帝版-繁體) - 你要聽從生你的父親; 不可因母親年老而輕看她。
  • 和合本2010(神版-繁體) - 你要聽從生你的父親; 不可因母親年老而輕看她。
  • 當代譯本 - 要聽從生養你的父親, 不可輕視年老的母親。
  • 聖經新譯本 - 你要聽從生你的父親; 也不可因為母親老了,就藐視她。
  • 呂振中譯本 - 要聽從生你的父親; 你母親老了,你不可藐視她。
  • 中文標準譯本 - 那生你的父親,你當聽從; 你母親年老時,也不可藐視她 。
  • 現代標點和合本 - 你要聽從生你的父親, 你母親老了,也不可藐視她。
  • 文理和合譯本 - 當聽生爾之父、勿輕年邁之母、
  • 文理委辦譯本 - 父母生爾、雖至老邁、宜聽勿棄。
  • 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 當聽生爾之父、勿輕忽爾之老母、
  • Nueva Versión Internacional - Escucha a tu padre, que te engendró, y no desprecies a tu madre cuando sea anciana.
  • 현대인의 성경 - 너를 낳아 준 아버지에게 순종하고 늙은 너의 어머니를 업신여기지 말아라.
  • Новый Русский Перевод - Слушайся отца, который дал тебе жизнь, и не презирай матери, когда она состарится.
  • Восточный перевод - Слушайся отца, который дал тебе жизнь, и не презирай матери, когда она состарится.
  • Восточный перевод, версия с «Аллахом» - Слушайся отца, который дал тебе жизнь, и не презирай матери, когда она состарится.
  • Восточный перевод, версия для Таджикистана - Слушайся отца, который дал тебе жизнь, и не презирай матери, когда она состарится.
  • La Bible du Semeur 2015 - Ecoute ton père, qui t’a donné la vie, et ne méprise pas ta mère devenue âgée.
  • リビングバイブル - 父親の忠告を聞き、経験を積んだ母親を敬いなさい。
  • Nova Versão Internacional - Ouça o seu pai, que o gerou; não despreze sua mãe quando ela envelhecer.
  • Hoffnung für alle - Hör auf deinen Vater und deine Mutter, denn sie haben dir das Leben geschenkt! Verachte sie auch dann nicht, wenn sie alt geworden sind!
  • พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - จงฟังคำของพ่อผู้ให้ชีวิตแก่เจ้า และอย่าดูหมิ่นแม่ของเจ้าเมื่อนางแก่ตัวลง
  • พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - จง​ฟัง​บิดา​ผู้​ให้​กำเนิด​แก่​เจ้า และ​อย่า​ดูหมิ่น​มารดา​เมื่อ​ท่าน​ชรา​ลง
交叉引用
  • Ma-thi-ơ 15:4 - Đức Chúa Trời dạy: ‘Phải hiếu kính cha mẹ,’ và ‘Ai nguyền rủa cha mẹ phải bị xử tử.’
  • Ma-thi-ơ 15:5 - Nhưng các ông cho là đúng khi con cái nói với cha mẹ rằng: ‘Con không thể giúp cha mẹ. Vì con đã lấy tiền phụng dưỡng cha mẹ dâng lên Đức Chúa Trời.’
  • Ma-thi-ơ 15:6 - Như vậy, vì truyền thống của mình mà các ông đã hủy bỏ lời của Đức Chúa Trời.
  • Mác 7:10 - Chẳng hạn khi Môi-se dạy: ‘Phải hiếu kính cha mẹ,’ và ‘Ai nguyền rủa cha mẹ phải bị xử tử.’
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 27:16 - ‘Ai khinh bỉ cha mẹ mình phải bị nguyền rủa.’ Toàn dân sẽ đáp: ‘A-men.’
  • Châm Ngôn 30:11 - Có người rủa cha, và không chúc phước cho mẹ.
  • Lê-vi Ký 19:3 - Mọi người phải tôn kính cha mẹ mình, phải tuân giữ luật ngày Sa-bát, vì Ta là Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của các ngươi.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:18 - “Nếu ai có một người con cứng đầu, ngỗ nghịch, không vâng lời cha mẹ, không nghe lời răn dạy;
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:19 - thì cha mẹ nó phải dẫn nó đến trước các trưởng lão họp tại cổng thành,
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:20 - trình rằng: ‘Chúng tôi có đứa con cứng đầu ngỗ nghịch, không nghe lời răn dạy, chỉ ăn uống say sưa.’
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:21 - Dân thành sẽ ném đá nó cho đến chết. Như thế anh em mới trừ được người ác trong dân, toàn dân Ít-ra-ên nghe tin này sẽ khiếp sợ.”
  • Châm Ngôn 6:20 - Con ơi, phải nghe lời cha khuyên dạy, và đừng bỏ khuôn phép mẹ con.
  • Châm Ngôn 30:17 - Mắt của người chế nhạo cha, khinh bỉ mẹ, sẽ bị quạ móc đi và phụng hoàng nuốt sống.
  • Giăng 19:26 - Khi Chúa Giê-xu thấy mẹ và môn đệ Ngài yêu đứng bên cạnh, Chúa nói với mẹ: “Thưa bà, anh này là con của bà.”
  • Giăng 19:27 - Chúa cũng nói với môn đệ ấy: “Đây là mẹ của con.” Từ đó môn đệ ấy rước bà về nhà phụng dưỡng.
  • Ê-phê-sô 6:1 - Con cái phải vâng lời cha mẹ trong Chúa, đó là điều phải.
  • Ê-phê-sô 6:2 - “Phải hiếu kính cha mẹ,” là điều răn đầu tiên có kèm theo lời hứa:
  • Châm Ngôn 1:8 - Con ơi, phải nghe lời cha khuyên dạy. Đừng bỏ khuôn phép của mẹ con.
逐节对照交叉引用
  • Kinh Thánh Hiện Đại - Lắng tai nghe lời khuyên dạy của cha, khi mẹ yếu già, con chớ khinh khi.
  • 新标点和合本 - 你要听从生你的父亲; 你母亲老了,也不可藐视她。
  • 和合本2010(上帝版-简体) - 你要听从生你的父亲; 不可因母亲年老而轻看她。
  • 和合本2010(神版-简体) - 你要听从生你的父亲; 不可因母亲年老而轻看她。
  • 当代译本 - 要听从生养你的父亲, 不可轻视年老的母亲。
  • 圣经新译本 - 你要听从生你的父亲; 也不可因为母亲老了,就藐视她。
  • 中文标准译本 - 那生你的父亲,你当听从; 你母亲年老时,也不可藐视她 。
  • 现代标点和合本 - 你要听从生你的父亲, 你母亲老了,也不可藐视她。
  • 和合本(拼音版) - 你要听从生你的父亲, 你母亲老了,也不可藐视她。
  • New International Version - Listen to your father, who gave you life, and do not despise your mother when she is old.
  • New International Reader's Version - Listen to your father, who gave you life. Don’t hate your mother when she is old.
  • English Standard Version - Listen to your father who gave you life, and do not despise your mother when she is old.
  • New Living Translation - Listen to your father, who gave you life, and don’t despise your mother when she is old.
  • The Message - Listen with respect to the father who raised you, and when your mother grows old, don’t neglect her. Buy truth—don’t sell it for love or money; buy wisdom, buy education, buy insight. Parents rejoice when their children turn out well; wise children become proud parents. So make your father happy! Make your mother proud!
  • Christian Standard Bible - Listen to your father who gave you life, and don’t despise your mother when she is old.
  • New American Standard Bible - Listen to your father, who fathered you, And do not despise your mother when she is old.
  • New King James Version - Listen to your father who begot you, And do not despise your mother when she is old.
  • Amplified Bible - Listen to your father, who sired you, And do not despise your mother when she is old.
  • American Standard Version - Hearken unto thy father that begat thee, And despise not thy mother when she is old.
  • King James Version - Hearken unto thy father that begat thee, and despise not thy mother when she is old.
  • New English Translation - Listen to your father who begot you, and do not despise your mother when she is old.
  • World English Bible - Listen to your father who gave you life, and don’t despise your mother when she is old.
  • 新標點和合本 - 你要聽從生你的父親; 你母親老了,也不可藐視她。
  • 和合本2010(上帝版-繁體) - 你要聽從生你的父親; 不可因母親年老而輕看她。
  • 和合本2010(神版-繁體) - 你要聽從生你的父親; 不可因母親年老而輕看她。
  • 當代譯本 - 要聽從生養你的父親, 不可輕視年老的母親。
  • 聖經新譯本 - 你要聽從生你的父親; 也不可因為母親老了,就藐視她。
  • 呂振中譯本 - 要聽從生你的父親; 你母親老了,你不可藐視她。
  • 中文標準譯本 - 那生你的父親,你當聽從; 你母親年老時,也不可藐視她 。
  • 現代標點和合本 - 你要聽從生你的父親, 你母親老了,也不可藐視她。
  • 文理和合譯本 - 當聽生爾之父、勿輕年邁之母、
  • 文理委辦譯本 - 父母生爾、雖至老邁、宜聽勿棄。
  • 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 當聽生爾之父、勿輕忽爾之老母、
  • Nueva Versión Internacional - Escucha a tu padre, que te engendró, y no desprecies a tu madre cuando sea anciana.
  • 현대인의 성경 - 너를 낳아 준 아버지에게 순종하고 늙은 너의 어머니를 업신여기지 말아라.
  • Новый Русский Перевод - Слушайся отца, который дал тебе жизнь, и не презирай матери, когда она состарится.
  • Восточный перевод - Слушайся отца, который дал тебе жизнь, и не презирай матери, когда она состарится.
  • Восточный перевод, версия с «Аллахом» - Слушайся отца, который дал тебе жизнь, и не презирай матери, когда она состарится.
  • Восточный перевод, версия для Таджикистана - Слушайся отца, который дал тебе жизнь, и не презирай матери, когда она состарится.
  • La Bible du Semeur 2015 - Ecoute ton père, qui t’a donné la vie, et ne méprise pas ta mère devenue âgée.
  • リビングバイブル - 父親の忠告を聞き、経験を積んだ母親を敬いなさい。
  • Nova Versão Internacional - Ouça o seu pai, que o gerou; não despreze sua mãe quando ela envelhecer.
  • Hoffnung für alle - Hör auf deinen Vater und deine Mutter, denn sie haben dir das Leben geschenkt! Verachte sie auch dann nicht, wenn sie alt geworden sind!
  • พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - จงฟังคำของพ่อผู้ให้ชีวิตแก่เจ้า และอย่าดูหมิ่นแม่ของเจ้าเมื่อนางแก่ตัวลง
  • พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - จง​ฟัง​บิดา​ผู้​ให้​กำเนิด​แก่​เจ้า และ​อย่า​ดูหมิ่น​มารดา​เมื่อ​ท่าน​ชรา​ลง
  • Ma-thi-ơ 15:4 - Đức Chúa Trời dạy: ‘Phải hiếu kính cha mẹ,’ và ‘Ai nguyền rủa cha mẹ phải bị xử tử.’
  • Ma-thi-ơ 15:5 - Nhưng các ông cho là đúng khi con cái nói với cha mẹ rằng: ‘Con không thể giúp cha mẹ. Vì con đã lấy tiền phụng dưỡng cha mẹ dâng lên Đức Chúa Trời.’
  • Ma-thi-ơ 15:6 - Như vậy, vì truyền thống của mình mà các ông đã hủy bỏ lời của Đức Chúa Trời.
  • Mác 7:10 - Chẳng hạn khi Môi-se dạy: ‘Phải hiếu kính cha mẹ,’ và ‘Ai nguyền rủa cha mẹ phải bị xử tử.’
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 27:16 - ‘Ai khinh bỉ cha mẹ mình phải bị nguyền rủa.’ Toàn dân sẽ đáp: ‘A-men.’
  • Châm Ngôn 30:11 - Có người rủa cha, và không chúc phước cho mẹ.
  • Lê-vi Ký 19:3 - Mọi người phải tôn kính cha mẹ mình, phải tuân giữ luật ngày Sa-bát, vì Ta là Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của các ngươi.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:18 - “Nếu ai có một người con cứng đầu, ngỗ nghịch, không vâng lời cha mẹ, không nghe lời răn dạy;
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:19 - thì cha mẹ nó phải dẫn nó đến trước các trưởng lão họp tại cổng thành,
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:20 - trình rằng: ‘Chúng tôi có đứa con cứng đầu ngỗ nghịch, không nghe lời răn dạy, chỉ ăn uống say sưa.’
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:21 - Dân thành sẽ ném đá nó cho đến chết. Như thế anh em mới trừ được người ác trong dân, toàn dân Ít-ra-ên nghe tin này sẽ khiếp sợ.”
  • Châm Ngôn 6:20 - Con ơi, phải nghe lời cha khuyên dạy, và đừng bỏ khuôn phép mẹ con.
  • Châm Ngôn 30:17 - Mắt của người chế nhạo cha, khinh bỉ mẹ, sẽ bị quạ móc đi và phụng hoàng nuốt sống.
  • Giăng 19:26 - Khi Chúa Giê-xu thấy mẹ và môn đệ Ngài yêu đứng bên cạnh, Chúa nói với mẹ: “Thưa bà, anh này là con của bà.”
  • Giăng 19:27 - Chúa cũng nói với môn đệ ấy: “Đây là mẹ của con.” Từ đó môn đệ ấy rước bà về nhà phụng dưỡng.
  • Ê-phê-sô 6:1 - Con cái phải vâng lời cha mẹ trong Chúa, đó là điều phải.
  • Ê-phê-sô 6:2 - “Phải hiếu kính cha mẹ,” là điều răn đầu tiên có kèm theo lời hứa:
  • Châm Ngôn 1:8 - Con ơi, phải nghe lời cha khuyên dạy. Đừng bỏ khuôn phép của mẹ con.
圣经
资源
计划
奉献